Câu tiếng Anh có từ “surprised”
229 câu thật có từ surprised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surprised nghĩa là ngạc nhiên. surprised là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: taken unawares or suddenly and feeling wonder or astonishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surprised
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If he wanted her he must seek her: he must not be surprised into taking her as girls like Julia Hawes were taken....
Từ trong câu: surprised, seek, want, surprise, take, girl, like
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I think they must have been surprised in camp by the Chippewas for they had wounded squaws, too, with them.
Từ trong câu: camp, surprise, surprised, wound, think
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Westgate Buildings must have been rather surprised by the appearance of a carriage drawn up near its pavement,” observed Sir Walter.
Từ trong câu: rather, carriage, build, surprised, pavement, near, surprise, appearance
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If a prisoner is fool enough to stand on his dignity, he must not be surprised if his conduct is resented.
Từ trong câu: dignity, fool, resent, surprised, prisoner, enough, stand, surprise
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he said if they did we must be horribly surprised and shocked.
Từ trong câu: must, shocked, shock, surprise, surprised
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surprised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surprised trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ surprised hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surprised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surprised gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surprised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surprised: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (74 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.