Câu tiếng Anh có từ “surprised”
166 câu thật có từ surprised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surprised nghĩa là ngạc nhiên. surprised là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: taken unawares or suddenly and feeling wonder or astonishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surprised
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His partner having prepared me for that, I was less surprised than he thought.
Từ trong câu: surprised, partner, prepared, prepare, less, surprise, think
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No one was more surprised than myself when Sir Philip applied to me for her hand."
Từ trong câu: surprise, surprised, myself, apply, sir, hand
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chagrined and surprised, they were obliged, though unwillingly, to turn back, for no shelter was nearer than their own house.
Từ trong câu: shelter, surprised, back, near, surprise, oblige, though, turn
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had been forsaken longer than she imagined, for she was presently surprised by the appearance of the servant with the tea-things.
Từ trong câu: imagine, appearance, surprised, servant, long, surprise, tea, thing
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he attempted to rise; nor could there have been any more surprised than he when his efforts were immediately crowned with marked success.
Từ trong câu: effort, immediately, nor, rise, success, surprise, surprised, marked
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surprised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surprised trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ surprised hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surprised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surprised gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surprised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surprised: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (53 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.