Câu tiếng Anh có từ “surprised”
229 câu thật có từ surprised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surprised nghĩa là ngạc nhiên. surprised là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: taken unawares or suddenly and feeling wonder or astonishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surprised
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the second chapter we are surprised to find the authoress has not yet left Dover.
Từ trong câu: surprised, chapter, second, surprise, find, leave
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am not surprised that Mr Hoggins has liked her.”
Từ trong câu: surprised, surprise, mr, like
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he attempted to rise; nor could there have been any more surprised than he when his efforts were immediately crowned with marked success.
Từ trong câu: surprised, success, marked, immediately, attempt, rise, surprise, effort
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why, you have grown,” exclaimed the woman, as if she were much surprised that Anne was not still a baby.
Từ trong câu: baby, surprised, grow, woman, much, surprise, still
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surprised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surprised trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ surprised hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surprised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surprised gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surprised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surprised: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (74 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.