Câu tiếng Anh có từ “surface”
1.306 câu thật có từ surface hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surface nghĩa là bề mặt. surface là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the outer boundary of an artifact or a material layer constituting or resembling such a boundary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surface
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Clues like this have helped scientists learn that Earth's surface features have changed many times.
Từ trong câu: surface, clue, like, help, scientist, learn, feature, change
«High School Earth Science/Geologic Time Scale», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236882 (bản sửa đổi 4430067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As the surface water is blown away from the shore, colder water from below comes up to take its place.
Từ trong câu: shore, surface, water, blow, away, cold, below, come
«High School Earth Science/Ocean Movements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243443 (bản sửa đổi 3669022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Choose the best field that you can get, having a smooth surface and being easy to get out of in all directions.
Từ trong câu: smooth, choose, best, field, get, surface, easy, out
E. N. Fales, Learning to fly in the U.S. Army. Nguồn: Project Gutenberg #72902. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As you cut away the high spots, zones of ground glass spread across the surface.
Từ trong câu: zone, cut, away, high, spot, ground, glass, spread
«Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng surface
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surface aligned | 1.732 lần |
| surface occupy | 1.732 lần |
| earth's surface | 1.001 lần |
| smooth surface | 1.214 lần |
| below the surface | 1.868 lần |
| beneath the surface | 1.238 lần |
| plate's surface | 494 lần |
| above the surface | 1.878 lần |
| surface area | 712 lần |
| four surface | 1.737 lần |
| flat surface | 572 lần |
| surface charges | 409 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surface
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surface trong kho câu?
- Kho câu có 1.306 câu có từ surface hoặc các dạng của từ, trích từ 1.027 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surface xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surface gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 480 câu, rồi Bậc B1 với 318 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surface?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surface: Mệnh đề quan hệ với which, whose (100 câu), Câu phủ định (75 câu), can và could (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.