E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surface”

1.306 câu thật có từ surface hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surface nghĩa là bề mặt. surface là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the outer boundary of an artifact or a material layer constituting or resembling such a boundary. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Start by putting your case down on your work surface, with the case door facing up, and open the case.

    Từ trong câu: surface, start, put, case, down, work, door, face

    «How To Assemble A Desktop PC/Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24144 (bản sửa đổi 4488953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng surface

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • surface aligned1.732 lần
  • surface occupy1.732 lần
  • earth's surface1.001 lần
  • smooth surface1.214 lần
  • below the surface1.868 lần
  • beneath the surface1.238 lần
  • plate's surface494 lần
  • above the surface1.878 lần
  • surface area712 lần
  • four surface1.737 lần
  • flat surface572 lần
  • surface charges409 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surface

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surface trong kho câu?
Kho câu có 1.306 câu có từ surface hoặc các dạng của từ, trích từ 1.027 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surface xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surface gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 480 câu, rồi Bậc B1 với 318 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surface?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surface: Mệnh đề quan hệ với which, whose (100 câu), Câu phủ định (75 câu), can và could (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.