Câu tiếng Anh có từ “struggle”
981 câu thật có từ struggle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: struggle nghĩa là đấu tranh. struggle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an energetic attempt to achieve something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ struggle
Although considered promising, Foster struggled and could not get regular game-time in his youth days.
Từ trong câu: struggle, foster, although, consider, promise, get, regular, game
«Ben Foster (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186416 (bản sửa đổi 10965451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the internet, for the most part, readers struggle with bad information crowding out good information.
Từ trong câu: struggle, internet, part, reader, bad, information, crowd, out
«Emergency Medicine/Guide to the OCTEM», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21969 (bản sửa đổi 4640936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First of all, we can help these people who really struggle with food; they can get a good-quality food.
Từ trong câu: struggle, first, help, people, really, food, get, good
«Wikinews interviews candidate for New York City mayor Vitaly Filipchenko», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2921999 (bản sửa đổi 4830253). · English Wikinews · CC BY 2.5
That year, KFC struggled against new chicken sandwiches from Burger King and fried chicken from pizza chains like Domino's.
Từ trong câu: burger, year, struggle, new, chicken, sandwich, king, fried
«History of KFC», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246043 (bản sửa đổi 10955680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng struggle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ struggle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ struggle trong kho câu?
- Kho câu có 981 câu có từ struggle hoặc các dạng của từ, trích từ 797 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ struggle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ struggle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 344 câu, rồi Bậc B1 với 231 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ struggle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ struggle: Quá khứ đơn (174 câu), Câu phủ định (112 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.