Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stressed”

47 câu thật có từ stressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stressed nghĩa là nhấn mạnh. stressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: suffering severe physical strain or distress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stressed

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stressed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stressed trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ stressed hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stressed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stressed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stressed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stressed: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.