Câu tiếng Anh có từ “stressed”
47 câu thật có từ stressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stressed nghĩa là nhấn mạnh. stressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: suffering severe physical strain or distress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stressed
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It should be stressed that you will not get a photographic memory.
Từ trong câu: stressed, stress, get, photographic, memory
«Intelligence Intensification/Memory Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7044 (bản sửa đổi 2697847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We do not age in regular progression, but in spurts of stressed mental and physical suffering.
Từ trong câu: stressed, age, regular, progression, stress, mental, physical, suffer
Ray Cummings, A brand new world. Nguồn: Project Gutenberg #77608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A quiet talk,” she stressed the qualification as he reached out for a hand that was not there.
Từ trong câu: stressed, quiet, talk, stress, qualification, reach, out, hand
Edgar Wallace, Diana of Kara-Kara. Nguồn: Project Gutenberg #65383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Adpositions may be stressed when they occur as prepositions, but not as suffixes, where they have no effect on the stress of the noun.
Từ trong câu: stressed, preposition, suffix, stress, occur, effect, noun
«Na'vi/Adpositions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221235 (bản sửa đổi 3796274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then it stopped in normal space, not stressed to allow for extra speed.
Từ trong câu: extra, stressed, stop, normal, space, stress, allow, speed
Murray Leinster, The last space ship. Nguồn: Project Gutenberg #69916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As in many of his plays the serious lesson is not stressed to interfere with the artistry.
Từ trong câu: artistry, stressed, many, play, serious, lesson, stress, interfere
Annie Russell Marble, The Nobel Prize winners in literature. Nguồn: Project Gutenberg #77238. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stressed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stressed trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ stressed hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stressed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stressed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stressed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stressed: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.