Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sticker”

80 câu thật có từ sticker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sticker nghĩa là nhãn dán. sticker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small sharp-pointed tip resembling a spike on a stem or leaf. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sticker

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • My feets was so tough I could step on stickers and not feel em.

    Từ trong câu: sticker, tough, step, feel, they

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Event stickers may have a specified position and should not cover required identification.

    Từ trong câu: sticker, event, specify, position, cover, require, identification

    «Optimist Sailing Guide for Parents in New South Wales, Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485437 (bản sửa đổi 4665792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And now get on with it, you old blubber-sticker, and don't you miscount either."

    Từ trong câu: sticker, now, get, old, blubber, either

    Erich Maria Remarque, All quiet on the Western Front. Nguồn: Project Gutenberg #75011. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The poor bill-sticker was rather alarmed, for he had never stuck a bill before on any front that was occupied.

    Người dán tờ tiền tội nghiệp khá lo lắng, vì trước đây anh ta chưa bao giờ dán tờ tiền lên bất kỳ mặt trận nào có người sử dụng.

    Từ trong câu: sticker, poor, bill, rather, alarm, never, stick, front

    Robert Seymour, Sketches by Seymour: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #5647. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Beautiful day; isn’t it?” went on Mr. Fuzzytail, pretending to look at his paws, to see if there were any stickers on them.

    Từ trong câu: sticker, beautiful, day, go, mr, pretend, look, paw

    Howard Roger Garis, Neddie and Beckie Stubtail (Two Nice Bears) Bedtime Stories. Nguồn: Project Gutenberg #61082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sticker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bumper sticker20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sticker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sticker trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ sticker hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sticker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sticker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sticker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sticker: can và could (11 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.