Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sticker”

80 câu thật có từ sticker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sticker nghĩa là nhãn dán. sticker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small sharp-pointed tip resembling a spike on a stem or leaf. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sticker

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I dropped my pig-stickers and rifles on the table.

    Từ trong câu: sticker, drop, pig, table

    Robert W. Krepps, Beware, the Usurpers!. Nguồn: Project Gutenberg #65437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Population "stickers" may also be used, and "stickers" with the names of great missionaries may show where they labored.

    Từ trong câu: sticker, population, use, name, great, show, labor

    Amos R. Wells, Sunday-School Success A Book of Practical Methods for Sunday-School Teachers and Officers. Nguồn: Project Gutenberg #38346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then I thought we should have to run the risk of your frog-sticker, Captain Dick, whether we liked it or no.”

    Từ trong câu: sticker, think, run, risk, frog, captain, whether, like

    Francis Lynde, Mr. Arnold: A romance of the Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #69849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He reminisced about his primary school days where he could learn from school while earning rewards (i.e. stickers).

    Từ trong câu: reminisce, primary, school, day, learn, earn, reward, sticker

    «Motivation and emotion/Book/2020/Gamification and educational motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266921 (bản sửa đổi 2816183). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sticker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bumper sticker20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sticker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sticker trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ sticker hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sticker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sticker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sticker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sticker: can và could (11 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.