Câu tiếng Anh có từ “sticker”
80 câu thật có từ sticker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sticker nghĩa là nhãn dán. sticker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small sharp-pointed tip resembling a spike on a stem or leaf. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sticker
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"They had only just been liberated from gaol, and were the stickers-up, or highwaymen mentioned."
Từ trong câu: sticker, liberate, gaol, up, mention
Edward Ellis Morris, Austral English. Nguồn: Project Gutenberg #27977. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The house had just been vacated by the descendants of Johnson, who for many years was the bill-sticker of the town.
Từ trong câu: sticker, house, vacate, many, year, bill, town
John Ackerson, -1862 Erredge, History of Brighthelmston; or, Brighton as I View it and Others Knew It With a Chronological Table of Local Events. Nguồn: Project Gutenberg #50551. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sticker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bumper sticker | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sticker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sticker trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ sticker hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sticker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sticker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sticker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sticker: can và could (11 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.