Câu tiếng Anh có từ “starving”
113 câu thật có từ starving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: starving nghĩa là đói khát. starving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suffering from lack of food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ starving
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Young girls like me in these poor-genteel families,--there are none of God's creatures more helpless or goaded, starving at their souls.
Từ trong câu: starving, young, girl, like, poor, family, none, creature
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is another reference to this starving time (as it is called) and its accompanying horror, which should not be allowed to pass without notice.
Từ trong câu: starving, another, reference, starve, time, call, accompany, horror
Various, Colonial Records of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #22594. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no looting, no lawlessness of any kind; and many a civilian gave his last loaf to a starving trooper.
Từ trong câu: loaf, starving, kind, many, civilian, give, last, starve
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though Congress had voted twenty million dollars’ worth of food for the starving Russians, there was every prospect that millions would perish.
Từ trong câu: starve, starving, though, vote, twenty, million, dollar, worth
Edwin Herbert Lewis, White Lightning. Nguồn: Project Gutenberg #58594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ starving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ starving trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ starving hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ starving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ starving gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ starving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ starving: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.