Câu tiếng Anh có từ “standstill”
96 câu thật có từ standstill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: standstill nghĩa là sự bế tắc. standstill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation in which no progress can be made or no advancement is possible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ standstill
Danh sách câu dẫn chứng (96 câu)
And here a fresh alarm brought me to a standstill with a thumping heart.
Từ trong câu: fresh, standstill, alarm, bring, heart
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Immediately opposite a vehicle of strange description had come to a standstill, as if it had been placed there for exhibition.
Từ trong câu: description, standstill, immediately, opposite, vehicle, strange, come, place
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bubonic plague had broken out farther down the country, steamboats were at a standstill, so we had to wait a passage down the river.
Từ trong câu: plague, standstill, break, out, far, down, country, wait
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His own business was moribund, so he wanted to bring theirs to a standstill also.
Từ trong câu: moribund, business, want, bring, standstill
Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
O’Brien contended it was Thornton’s privilege to knock the runners loose, leaving Buck to “break it out” from a dead standstill.
Từ trong câu: knock, leave, privilege, break, standstill, loose, runner, out
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Very often after this the soldiers and the citizens clashed and sometimes came to blows, and progress was at a standstill because of the turbulence of the times.
Từ trong câu: turbulence, often, soldier, citizen, sometimes, come, blow, progress
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ standstill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ standstill trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ standstill hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ standstill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ standstill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ standstill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ standstill: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.