Câu tiếng Anh có từ “standstill”
97 câu thật có từ standstill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: standstill nghĩa là sự bế tắc. standstill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation in which no progress can be made or no advancement is possible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ standstill
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Think about how often you have been stuck in standstill traffic where a lane drop is not present.
Từ trong câu: standstill, think, often, stick, traffic, lane, drop, present
«Fundamentals of Transportation/Queueing and Traffic Flow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159421 (bản sửa đổi 3451749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the problems of limited resources have not yet resolved, the growth of KM will be at a standstill.
Từ trong câu: standstill, problem, limit, resource, resolve, growth
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management Pioneer of Non Government Organization in Asia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219030 (bản sửa đổi 4361168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I don't suppose either of us has been drinking at this hour in the morning," he muttered, when he came to a standstill once more.
Từ trong câu: standstill, suppose, either, drink, hour, morning, mutter, come
E. Phillips Oppenheim, The Double Life Of Mr. Alfred Burton. Nguồn: Project Gutenberg #17103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ standstill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ standstill trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ standstill hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ standstill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ standstill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ standstill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ standstill: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.