Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “standstill”

97 câu thật có từ standstill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: standstill nghĩa là sự bế tắc. standstill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation in which no progress can be made or no advancement is possible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ standstill

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Our infantry must have fought themselves to a standstill these last three weeks."

    Từ trong câu: standstill, fight, themselves, last, week

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes a project reaches a standstill where nothing more can be done and a new project has to be created.

    Từ trong câu: standstill, sometimes, project, reach, nothing, new, create

    «Engineering and technology learning projects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117166 (bản sửa đổi 2607491). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If the pole broke, the horses must have dashed away with part of it, leaving the chariot at a standstill.

    Từ trong câu: standstill, chariot, pole, break, horse, dash, away, part

    Ralph Straus, Carriages & Coaches: Their History & Their Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #46216. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bubonic plague had broken out farther down the country, steamboats were at a standstill, so we had to wait a passage down the river.

    Từ trong câu: plague, standstill, break, out, far, down, country, wait

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ standstill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ standstill trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ standstill hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ standstill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ standstill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ standstill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ standstill: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.