Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spite”

874 câu thật có từ spite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spite nghĩa là bất chấp. spite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling a need to see others suffer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spite

Danh sách câu dẫn chứng (873 câu)

  • Thorpe, however, would see her to her chair, and, till she entered it, continued the same kind of delicate flattery, in spite of her entreating him to have done.

    Từ trong câu: delicate, flattery, chair, however, see, till, enter, continue

    Jane Austen, Northanger Abbey · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • And this divination I am the more inclined to trust, from the fact that it never once deceived me in the late troubles, in spite of their obscurity and confusion.

    Từ trong câu: divination, incline, trust, fact, never, once, deceive, late

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "Yes, but only in a half-hearted way, so as not to make it disagreeable for themselves if the marriages go on in spite of them, as they're pretty apt to do.

    Từ trong câu: apt, yes, half, heart, way, make, themselves, marriage

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng spite

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spite of everything873 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spite trong kho câu?
Kho câu có 874 câu có từ spite hoặc các dạng của từ, trích từ 549 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 309 câu, rồi Bậc B2 với 301 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spite: Quá khứ đơn (186 câu), Câu phủ định (136 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.