Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “spite”
541 câu thật có từ spite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spite nghĩa là bất chấp. spite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling a need to see others suffer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spite
It now seems that, there will be no need to increase our price, in spite of increased printing and block costs.
Từ trong câu: spite, now, seem, need, increase, price, print, block
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Editorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417077 (bản sửa đổi 4367412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In spite of this, it was better than grass-skirts, which usually are either heavier and harder or easily blown apart.
Từ trong câu: skirt, spite, better, grass, usually, either, heavy, hard
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Tapa Cloth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161556 (bản sửa đổi 3453562). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- spite of everything873 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spite trong kho câu?
- Kho câu có 541 câu có từ spite hoặc các dạng của từ, trích từ 458 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spite gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 189 câu, rồi Bậc C1 với 188 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spite: Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.