Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spinach”

56 câu thật có từ spinach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spinach nghĩa là rau chân vịt. spinach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: southwestern Asian plant widely cultivated for its succulent edible dark green leaves. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spinach

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He found him eating the spinach, and he said he must obey orders.

    Từ trong câu: spinach, find, eat, obey, order

    Amy Walton, The Hawthorns A Story about Children. Nguồn: Project Gutenberg #21232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the same time, being ready for a frolic, he pelted both the boys with a handful of spinach.

    Đồng thời, chuẩn bị vui đùa, anh ta ném cho cả hai cậu bé một nắm rau bina.

    Từ trong câu: spinach, time, ready, frolic, boy

    Sophie May, Jimmy Boy. Nguồn: Project Gutenberg #49519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Close by I saw the wild arum, the roots of which, when well baked, are good to eat, and the young leaves better than spinach.

    Từ trong câu: spinach, close, saw, wild, root, well, bake, good

    Charles Darwin, Narrative of the surveying voyages of His Majesty's Ships Adventure and Beagle, Vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #79628. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We saw some odd-looking folks there, which indemnified us a little for spinach dressed in lamp-oil, and red asparagus fried with curdled milk.

    Từ trong câu: fried, spinach, saw, odd, look, folk, little, dress

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I saw veal cutlets with bacon, and a companion dish; maccaroni with gravy, potatoes plain boiled, or mashed and browned, spinach, and other green vegetables.

    Từ trong câu: mash, spinach, saw, bacon, companion, dish, gravy, potato

    Andrew Kennedy Hutchison Boyd, The Recreations of a Country Parson. Nguồn: Project Gutenberg #5407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spinach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spinach trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ spinach hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spinach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spinach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spinach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spinach: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.