Câu tiếng Anh có từ “spinach”
56 câu thật có từ spinach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spinach nghĩa là rau chân vịt. spinach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: southwestern Asian plant widely cultivated for its succulent edible dark green leaves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spinach
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Close by I saw the wild arum, the roots of which, when well baked, are good to eat, and the young leaves better than spinach.
Từ trong câu: spinach, close, saw, wild, root, well, bake, good
Charles Darwin, Narrative of the surveying voyages of His Majesty's Ships Adventure and Beagle, Vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #79628. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We saw some odd-looking folks there, which indemnified us a little for spinach dressed in lamp-oil, and red asparagus fried with curdled milk.
Từ trong câu: fried, spinach, saw, odd, look, folk, little, dress
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spinach
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spinach trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ spinach hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spinach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spinach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spinach?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spinach: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.