Câu tiếng Anh có từ “spinach”
54 câu thật có từ spinach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spinach nghĩa là rau chân vịt. spinach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: southwestern Asian plant widely cultivated for its succulent edible dark green leaves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spinach
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Also, some foods (such as spinach) cooked on bare cast iron will turn black.
Từ trong câu: spinach, food, cook, bare, cast, iron, turn, black
«Cookware and bakeware», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=853408 (bản sửa đổi 10722580). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Add the spinach, and boil over a very hot fire, so it will remain green.
Từ trong câu: spinach, add, boil, hot, fire, remain, green
Victor, 1875?-1935 Hirtzler, The Hotel St. Francis Cook Book. Nguồn: Project Gutenberg #39550. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You may use sage juice alone; but the spinach will greatly improve the colour; besides correcting the bitterness of the sage.
Từ trong câu: spinach, use, sage, juice, alone, greatly, improve, color
Eliza Leslie, Directions for Cookery, in its Various Branches. Nguồn: Project Gutenberg #9624. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spinach
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spinach trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ spinach hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spinach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spinach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spinach?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spinach: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.