Câu tiếng Anh có từ “socialization”
80 câu thật có từ socialization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: socialization nghĩa là xã hội hóa. socialization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the action of establishing on a socialist basis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ socialization
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Practice exercises, socialization, and providing models can help discouraged individuals want to learn.
Từ trong câu: socialization, practice, exercise, provide, model, help, discourage, individual
«Social and Cultural Foundations of American Education/Classroom Issues/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91032 (bản sửa đổi 3523207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can be in the form of development, socialization, education, volunteering etc.
Từ trong câu: socialization, form, development, education, volunteer
«Inclusive society», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1085721 (bản sửa đổi 10954653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What could the socialization of the soil be to Lenine and all the Bolsheviki in general?
Từ trong câu: socialization, soil, general
John Spargo, Bolshevism: The Enemy of Political and Industrial Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #16613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Higher interactivity can also be achieved with but interaction with computers lacks the socialization component and can be exaggerated.
Từ trong câu: socialization, high, achieve, interaction, computer, lack, component
«Assistant teacher course/Teachers' handbook/Classroom management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58271 (bản sửa đổi 2632704). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This changed order, this revolution, can be brought about only through socialization of the means of production and of distribution.
Từ trong câu: socialization, change, order, revolution, bring, mean, production, distribution
Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am in favor of socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Temperament ratings can help plan early training and socialization.
Từ trong câu: temperament, rate, help, plan, early, train, socialization
«Dog Breed Reference Manual/Conclusion & Further Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476810 (bản sửa đổi 4527702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng socialization
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gender socialization | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ socialization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ socialization trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ socialization hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ socialization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ socialization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ socialization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ socialization: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.