Câu tiếng Anh có từ “socialization”
80 câu thật có từ socialization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: socialization nghĩa là xã hội hóa. socialization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the action of establishing on a socialist basis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ socialization
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
What could the socialization of the soil be to Lenine and all the Bolsheviki in general?
Từ trong câu: socialization, soil, general
John Spargo, Bolshevism: The Enemy of Political and Industrial Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #16613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What is the type of teachers in Negro institutions, for the progressive socialization of the individuals whom they instruct?
Từ trong câu: progressive, socialization, type, teacher, institution, individual, instruct
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng socialization
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gender socialization | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ socialization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ socialization trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ socialization hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ socialization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ socialization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ socialization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ socialization: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.