E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “socialization”

80 câu thật có từ socialization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: socialization nghĩa là xã hội hóa. socialization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the action of establishing on a socialist basis. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This socialization of the moods of work and the founding of them upon the necessary experiences, is as important as anything education is at the present time called upon to do.

    Từ trong câu: socialization, mood, work, found, necessary, experience, important, anything

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mixed-use development introduces affordable housing and promotes community and socialization in affected areas.

    Khu phát triển khu phức hợp giới thiệu nhà ở giá phải chăng và thúc đẩy cộng đồng và xã hội hóa ở các khu vực bị ảnh hưởng.

    Từ trong câu: affordable, socialization, mix, use, development, introduce, house, promote

    «Mobility 2050/The Future of the 15-Minute City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463047 (bản sửa đổi 4393452). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Socialization, because it is the adoption of culture, is going to be different in every culture and within different subcultures.

    Từ trong câu: subculture, socialization, because, adoption, culture, go, different, every

    «Introduction to Sociology/Socialization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26040 (bản sửa đổi 4659737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We turned to bay only when driven back to the vital principle of our polity and the vital facts of our socialization.

    Từ trong câu: polity, socialization, turn, bay, drive, back, vital, principle

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In other words, socialization includes virtually everything, excludes almost nothing, and shifts with circumstance and outcomes.

    Từ trong câu: virtually, exclude, word, socialization, include, everything, almost, nothing

    «Introduction to Sociology/Socialization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26040 (bản sửa đổi 4659737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng socialization

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ socialization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ socialization trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ socialization hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ socialization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ socialization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ socialization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ socialization: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.