E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snippet”

65 câu thật có từ snippet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snippet nghĩa là đoạn trích. snippet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of anything (especially a piece that has been snipped off). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snippet

Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)

  • “Redheaded snippet,” quoted Ginger in a tone of profound contempt.

    Từ trong câu: contempt, profound, quote, snippet, ginger, tone

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ginger still continued to regard her with suspicion, and never failed to greet her sarcastically as “redheaded snippet.”

    Từ trong câu: continue, sarcastically, fail, snippet, ginger, regard, suspicion, still

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The assumption was that the full scanning and digitizing of copyrighted books infringed copyright laws, even if only snippets were made freely available.

    Từ trong câu: assumption, infringe, scan, freely, snippet, copyright, available, full

    Marie Lebert, Booknology: The eBook (1971-2010). Nguồn: Project Gutenberg #33460. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • See if you can see (or find) the lexical errors in the following code snippets...

    Từ trong câu: lexical, see, find, error, follow, code, snippet

    «JavaScript/Debugging Challenges», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34997 (bản sửa đổi 2468441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But Ginger was not bound by any contract of silence and kept ejaculating, “Redheaded snippet” at intervals until Anne felt quite wild.

    Từ trong câu: contract, wild, interval, ginger, bound, silence, keep, snippet

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng snippet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
code snippet82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snippet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snippet trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ snippet hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snippet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snippet gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snippet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snippet: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.