E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smug”

42 câu thật có từ smug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smug nghĩa là tự mãn. smug là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by excessive complacency or self-satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smug

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The man in conversation with Smug was tall, and very straight, 'sort of stiff like,' and well dressed.

    Từ trong câu: smug, man, conversation, tall, straight, sort, stiff, like

    Lawrence L. Lynch, Against Odds: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #29670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She and the smug cousin had been engaged for years, but there seemed little prospect of the wedding taking place.

    Từ trong câu: smug, cousin, engage, year, seem, little, prospect, wed

    Constance Holme, The Splendid Fairing. Nguồn: Project Gutenberg #40545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The smug tone perfectly fits the imagined speakers, but, as usual, Jonson also squeezes maximum meaning out of a few words.

    Từ trong câu: smug, tone, perfectly, fit, imagine, speaker, usual, squeeze

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Jonson's Stoic Politics: Lipsius, the Greeks, and the "Speach According to Horace"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479523 (bản sửa đổi 4617650). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The mission they have chosen is not of the noblest; they have rather been content to secure smug happiness for their kind, and little more.

    Từ trong câu: smug, mission, choose, noble, rather, content, secure, happiness

    Friedrich Wilhelm Nietzsche, Thoughts out of Season, Part I. Nguồn: Project Gutenberg #5652. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng smug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smug complacency10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smug trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ smug hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smug: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.