Câu tiếng Anh có từ “smug”
42 câu thật có từ smug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smug nghĩa là tự mãn. smug là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by excessive complacency or self-satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smug
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
How often did a smug Portuguese find himself explaining a naval disaster?
Từ trong câu: smug, often, find, himself, explain, naval, disaster
Thomas Hoover, The Moghul. Nguồn: Project Gutenberg #34322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Why is it that married men lose their boyishness, and look smug and sleek and domesticated almost before the honeymoon is over?
Từ trong câu: honeymoon, domesticate, smug, married, man, lose, look, almost
Mary Roberts Rinehart, Affinities, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #41408. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng smug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| smug complacency | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smug trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ smug hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smug: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.