Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smug”

42 câu thật có từ smug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smug nghĩa là tự mãn. smug là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by excessive complacency or self-satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smug

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Hastings and St. Leonards, twin sea-front towns, are what, for a better description, might be called snug and smug.

    Từ trong câu: smug, twin, sea, front, town, better, description, call

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Asher, the son, might have belonged to the same epoch, in spite of his age, so rusty and smug did he look.

    Từ trong câu: smug, mr, son, belong, spite, age, rusty, look

    Fergus Hume, A Coin of Edward VII: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #26063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The new Ch'an teachers of the Southern school may have felt smug in their new prestige and independence, but they still were subject to the ingrained Chinese desire for a lineage.

    Từ trong câu: smug, new, teacher, southern, school, feel, prestige, independence

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng smug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
smug complacency10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smug trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ smug hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smug: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.