Câu tiếng Anh có từ “smug”
44 câu thật có từ smug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smug nghĩa là tự mãn. smug là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by excessive complacency or self-satisfaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smug
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The mission they have chosen is not of the noblest; they have rather been content to secure smug happiness for their kind, and little more.
Từ trong câu: smug, mission, choose, noble, rather, content, secure, happiness
Friedrich Wilhelm Nietzsche, Thoughts out of Season, Part I · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
This was the opera manager, a fat, smug creature who had grown rusty in following out the most jog-trot routine.
Từ trong câu: jog, smug, opera, manager, fat, creature, grow, rusty
Richard Wagner, My Life: Volume 1 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng smug
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| smug complacency | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smug trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ smug hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smug: Quá khứ đơn (9 câu), may và might (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.