Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sloppy”

64 câu thật có từ sloppy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sloppy nghĩa là cẩu thả. sloppy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking neatness or order. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sloppy

Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)

  • The small streets were sloppy and full of pools, which reflected the flaming lamps irregularly, and by accident, like fragments of some other and fallen world.

    Từ trong câu: fragment, reflect, pool, sloppy, small, street, full, lamp

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old laboratory of the Triangel was in a furor now, over this triumphant finish of Behring’s sloppy stumbling Odyssey.

    Từ trong câu: furor, old, laboratory, now, finish, sloppy, stumble

    Paul De Kruif, Microbe hunters. Nguồn: Project Gutenberg #77842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Roughing it is making the best of it; only a slob and a chump goes dirty and has a sloppy-looking camp.

    Từ trong câu: slob, rough, make, best, go, dirty, sloppy, look

    Daniel Carter Beard, The Book of Camp-Lore and Woodcraft. Nguồn: Project Gutenberg #44215. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Risk is not an essential element of (human) beings' unfolding, but rather the by product of sloppy minds and poor phrasing.

    Từ trong câu: unfold, risk, essential, element, human, be, rather, product

    «Historical Rhetorics/The Death of Rhetorics of Substance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214486 (bản sửa đổi 3018423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sloppy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sloppy pavements7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sloppy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sloppy trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ sloppy hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sloppy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sloppy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sloppy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sloppy: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.