Câu tiếng Anh có từ “slogan”
121 câu thật có từ slogan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slogan nghĩa là khẩu hiệu. slogan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a favorite saying of a sect or political group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slogan
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Duty-leave is a time-honoured slogan that has been accustomed to cover a multitude of one's own ends.
Từ trong câu: slogan, duty, leave, time, honor, accustom, cover, end
Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The great issue in Australia, where Chinese labour has become a political question, is expressed in the campaign slogan: "A white Australia."
Từ trong câu: slogan, great, issue, labor, become, political, question, express
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The social service slogan, “A paretic’s child is a syphilitic’s child” has already accomplished a great deal of good in our local world.
Từ trong câu: slogan, social, service, child, already, accomplish, great, deal
Elmer Ernest Southard, Neurosyphilis. Nguồn: Project Gutenberg #63313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From that time to the present the slogan of every campaign, the rallying cry of every battle, has been justice in some form or other.
Từ trong câu: slogan, time, present, every, campaign, rally, cry, battle
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Tommy knows and I venture the assertion that no single sentence or "slogan" has been as often used among the soldiers in France as "God bless the women."
Từ trong câu: slogan, know, venture, assertion, single, sentence, often, use
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slogan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| advertising slogan | 21 lần |
| chanted slogan | 10 lần |
| chanting slogan | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slogan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slogan trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ slogan hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slogan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slogan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slogan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slogan: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.