Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slogan”

121 câu thật có từ slogan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slogan nghĩa là khẩu hiệu. slogan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a favorite saying of a sect or political group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slogan

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • So may we take for our slogan the great words of Carlyle: "Produce!

    Từ trong câu: slogan, take, great, word, produce

    John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But thrilling in its clear simplicity as his slogan epigram may be, a complex political and social system cannot be fully dealt with in fifteen words.

    Từ trong câu: slogan, thrill, clear, simplicity, complex, political, social, system

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you hear the slogan "information wants to be free," you may agree or disagree with the personification.

    Từ trong câu: personification, slogan, hear, information, want, free, agree, disagree

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • You may have read quotes or inspirational slogans that claim you are what you think.

    Từ trong câu: inspirational, read, quote, slogan, claim, think

    «What Thinking Means», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng slogan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
advertising slogan21 lần
chanted slogan10 lần
chanting slogan11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slogan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slogan trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ slogan hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slogan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slogan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slogan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slogan: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.