Câu tiếng Anh có từ “slogan”
121 câu thật có từ slogan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slogan nghĩa là khẩu hiệu. slogan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a favorite saying of a sect or political group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slogan
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Absurdist literature also broke down “the ridiculous nature of a language which is empty of substance, made up of cliches and slogans.”
Từ trong câu: slogan, literature, break, down, ridiculous, nature, language, empty
«Introduction to Select Irish Literature and Film/Irish Absurdism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295760 (bản sửa đổi 4415292). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the slogan of the allies, "the Balkan peninsula for the Balkan peoples," Austria-Hungary found a principle which could be utilized against their demands.
Từ trong câu: slogan, ally, peninsula, people, find, principle, utilize, demand
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such was the trumpet-blast sent out by Miss Eliza Farnham, one of the pioneers of the movement which took for its slogan her own cry of "Women's Rights."
Từ trong câu: slogan, trumpet, blast, send, out, miss, pioneer, movement
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slogan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| advertising slogan | 21 lần |
| chanted slogan | 10 lần |
| chanting slogan | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slogan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slogan trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ slogan hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slogan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slogan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slogan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slogan: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.