Câu tiếng Anh có từ “silhouette”
94 câu thật có từ silhouette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silhouette nghĩa là hình bóng. silhouette là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an outline of a solid object (as cast by its shadow). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silhouette
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This method often fails at silhouettes, which results in incorrect lighting for some pixels.
Từ trong câu: silhouette, method, often, fail, result, incorrect, light
«Cg Programming/Unity/Translucent Surfaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276734 (bản sửa đổi 3677720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In attempting this the first list which has ever appeared of silhouette artists, apology must be made for inevitable omissions.
Từ trong câu: silhouette, attempt, first, list, ever, appear, artist, apology
Emily Jackson, The history of silhouettes. Nguồn: Project Gutenberg #69273. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the distance a small group of horsemen was seen approaching, a silhouette which gradually grew clearer in the golden light of the morning.
Từ trong câu: silhouette, distance, small, group, see, approach, gradually, grow
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Photography was not yet in use, so this black print of him is the copy of a silhouette which was the way people had their "pictures taken" in those days.
Từ trong câu: silhouette, photography, use, black, print, copy, way, people
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Join our free colours!" with its flags of the four Bohemian States as its main feature, carried by marching men whose heads come in dark silhouette along the bottom of the design.
Từ trong câu: silhouette, join, free, color, flag, four, state, main
Arthur K., 1879-1959 [Editor] Sabin, War Posters Issued by Belligerent and Neutral Nations 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #35753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silhouette
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silhouette trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ silhouette hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silhouette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silhouette gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silhouette?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silhouette: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.