Câu tiếng Anh có từ “silhouette”
94 câu thật có từ silhouette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silhouette nghĩa là hình bóng. silhouette là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an outline of a solid object (as cast by its shadow). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silhouette
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Their moving silhouettes can be seen at a great distance, but I do not interfere.
Từ trong câu: silhouette, move, see, great, distance, interfere
Maurice Genevoix, 'Neath Verdun, August-October, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #46770. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Pieto could see the sharp silhouettes of the tall pine tops against the star-strewn sky.
Từ trong câu: silhouette, see, sharp, tall, pine, top, star, sky
David Whitelaw, The Princess Galva: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #34130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We could see their clumsy silhouettes against the sky, as they crossed in front along the crest.
Từ trong câu: silhouette, see, clumsy, sky, cross, front
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The illusion can certainly break down (in particular at silhouettes) but in many cases it is very convincing.
Từ trong câu: silhouette, illusion, certainly, break, down, particular, many, case
«GLSL Programming/Unity/Lighting of Bumpy Surfaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254115 (bản sửa đổi 3837272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can well be accomplished in individual training by exercises in firing or simulating fire at one or more silhouette targets.
Từ trong câu: silhouette, well, accomplish, individual, train, exercise, fire, simulate
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silhouette
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silhouette trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ silhouette hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silhouette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silhouette gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silhouette?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silhouette: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.