Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shell”

1.053 câu thật có từ shell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shell nghĩa là vỏ. shell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ammunition consisting of a cylindrical metal casing containing an explosive charge and a projectile. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shell

Danh sách câu dẫn chứng (1.053 câu)

  • She looked very pretty in it, and around her throat she had a string of pink coral and tiny white shells that Ray once brought her from Los Angeles.

    Từ trong câu: tiny, coral, look, pretty, around, throat, string, pink

    Willa Cather, The Song of the Lark · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • They were not carried away, but the eager oyster lovers picked them up, cracked open the shells on the wagon wheels and gulped down the juicy bivalves on the ground.

    Từ trong câu: juicy, carry, away, eager, lover, pick, up, crack

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Must a local government, for example, show a compelling state interest if it builds a band shell in the park and dedicates it solely to classical music (but not to jazz)?

    Từ trong câu: jazz, local, government, example, show, state, interest, build

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng shell

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tortoise shell909 lần
egg shell784 lần
spherical shell562 lần
oyster shell578 lần
cockle shell438 lần
shell fish1.209 lần
nut shell370 lần
conch shell266 lần
pearl shell297 lần
bomb shell253 lần
clam shell207 lần
suzanne shell203 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shell trong kho câu?
Kho câu có 1.053 câu có từ shell hoặc các dạng của từ, trích từ 614 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 363 câu, rồi Bậc B2 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shell?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shell: Quá khứ đơn (103 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (83 câu), Câu phủ định (78 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.