Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “shell”

926 câu thật có từ shell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shell nghĩa là vỏ. shell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ammunition consisting of a cylindrical metal casing containing an explosive charge and a projectile. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In France as soon as the war started we began turning out the shells as fast as our factories could work.

    Từ trong câu: fast, turning, factory, soon, war, start, begin, turn

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shell

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • tortoise shell909 lần
  • egg shell784 lần
  • spherical shell562 lần
  • oyster shell578 lần
  • cockle shell438 lần
  • shell fish1.209 lần
  • nut shell370 lần
  • conch shell266 lần
  • pearl shell297 lần
  • bomb shell253 lần
  • clam shell207 lần
  • suzanne shell203 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shell trong kho câu?
Kho câu có 926 câu có từ shell hoặc các dạng của từ, trích từ 563 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 323 câu, rồi Bậc B2 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shell?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shell: Quá khứ đơn (82 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (74 câu), Câu phủ định (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.