Câu tiếng Anh có từ “selectivity”
58 câu thật có từ selectivity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: selectivity nghĩa là tính chọn lọc. selectivity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being selective. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ selectivity
They differ in their spectral characteristics, which gives scope for increasing selectivity.
Từ trong câu: selectivity, differ, characteristic, give, scope, increase
«Analytical Chemiluminescence/Photo-induced chemiluminescence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275377 (bản sửa đổi 3251578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
New studies suggest that the selectivity is based on which gender is seated and which is rotating.
Từ trong câu: selectivity, new, study, suggest, base, gender, seat, rotate
«Speed dating», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=521573 (bản sửa đổi 10765303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Selectivity is achieved by on-line treatments rather than by processing of the signal, which has little fine-structure.
Từ trong câu: selectivity, achieve, line, treatment, rather, process, signal, little
«Analytical Chemiluminescence/Chemiluminescence spectroscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=272726 (bản sửa đổi 3251559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As noted above, perceptual selectivity refers to the process by which individuals select objects in the environment for attention.
Từ trong câu: selectivity, note, above, refer, process, individual, select, object
«The Perceptual Process», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Here again, it is scarcely a fair test to expect high selectivity from these circuits, which are inherently broadly tuned.
Từ trong câu: selectivity, again, scarcely, fair, test, expect, high, circuit
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng selectivity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- socioemotional selectivity12 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ selectivity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selectivity trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ selectivity hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ selectivity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selectivity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selectivity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selectivity: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.