E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “selectivity”

57 câu thật có từ selectivity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: selectivity nghĩa là tính chọn lọc. selectivity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being selective. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ selectivity

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It forms the barriers between the blood and the brain and there is great selectivity.

    Từ trong câu: selectivity, form, barrier, blood, brain, great

    «Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Nervous System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216381 (bản sửa đổi 4654341). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Selectivity and tone are incomparable, and there are no unwanted noises.

    Từ trong câu: selectivity, tone, unwanted, noise

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1937 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415945 (bản sửa đổi 4530225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a good display of wavetraps demonstrating how the problem of selectivity is being tackled by amateurs.

    Từ trong câu: selectivity, good, display, demonstrate, problem, tackle, amateur

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng selectivity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
socioemotional selectivity12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ selectivity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selectivity trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ selectivity hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ selectivity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selectivity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selectivity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selectivity: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.