Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “selectivity”
58 câu thật có từ selectivity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: selectivity nghĩa là tính chọn lọc. selectivity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being selective. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ selectivity
Functional selectivity is another way to allow signals to be sent through a "proof-reading" method.
Từ trong câu: selectivity, functional, another, way, allow, signal, send, proof
«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Noise in Signaling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280207 (bản sửa đổi 3562998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Selectivity addresses the preference by users to only consider information available online, dismissing information available only in print.
Tính chọn lọc giải quyết sở thích của người dùng là chỉ xem xét thông tin có sẵn trực tuyến, loại bỏ thông tin chỉ có ở bản in.
Từ trong câu: selectivity, address, preference, user, consider, information, available, online
«Introduction to Library and Information Science/Technology and Libraries: Impacts and Implications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61353 (bản sửa đổi 4243480). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Physical methods are desirable due to their high selectivity, but are very labour intensive and thus more expensive.
Từ trong câu: selectivity, physical, method, desirable, due, high, labor, intensive
«Horticulture/Ailanthus altissima», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94949 (bản sửa đổi 4532946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Studies have shown that the selectivity can also be changed by the presence of electron donating and electron withdrawing groups.
Từ trong câu: selectivity, study, show, change, presence, electron, donate, withdraw
«Torquoselectivity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302857 (bản sửa đổi 10937915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
History as a discipline is written and re-written by historians' selectivity of primary sources aiming to provide the most accurate account of events possible.
Từ trong câu: selectivity, history, discipline, write, be, historian, primary, source
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Power in Contraception», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421616 (bản sửa đổi 3792642). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng selectivity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- socioemotional selectivity12 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ selectivity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selectivity trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ selectivity hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ selectivity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selectivity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selectivity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selectivity: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.