Câu tiếng Anh có từ “selectivity”
57 câu thật có từ selectivity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: selectivity nghĩa là tính chọn lọc. selectivity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being selective. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ selectivity
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The selectivity in this step would be based on either comparison with know in vivo ligands or the functionality of the known target site.
Từ trong câu: selectivity, step, base, either, comparison, know, functionality, target
«Proteomics/Proteomics and Drug Discovery/Virtual Libraries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118072 (bản sửa đổi 4100565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng selectivity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| socioemotional selectivity | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ selectivity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selectivity trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ selectivity hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ selectivity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selectivity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selectivity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selectivity: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.