Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sculpture”

256 câu thật có từ sculpture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sculpture nghĩa là điêu khắc. sculpture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a three-dimensional work of plastic art. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sculpture

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It may be something to look at, such as a painting or sculpture.

    Từ trong câu: sculpture, something, look, paint

    «Allegory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74246 (bản sửa đổi 9869154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The answer may for the present be confined to sculpture.

    Từ trong câu: confine, sculpture, answer, present

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be that the primal source of all those pictorial delusions will be found among the oldest Hindoo, Egyptian, and Grecian sculptures.

    Từ trong câu: source, sculpture, find, among, old

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But for the crudity of the sculpture, and the weird beasts at its base, one might almost think the tomb a Renaissance work.

    Từ trong câu: weird, sculpture, beast, base, almost, think, tomb, work

    M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The high altar is decorated with some good sculptures, and there are a series of paintings, which might be modern, or might be ancient, so far as their unconvincing merits go.

    Từ trong câu: unconvincing, high, altar, decorate, good, sculpture, series, paint

    M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sculpture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
painting sculpture151 lần
antique sculpture54 lần
elaborately sculpture35 lần
richly sculpture60 lần
architecture sculpture58 lần
monumental sculpture28 lần
sculpture figures135 lần
sculpture marble97 lần
ornamented with sculpture38 lần
paintings sculpture34 lần
sculpture painting58 lần
egyptian sculpture47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sculpture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sculpture trong kho câu?
Kho câu có 256 câu có từ sculpture hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sculpture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sculpture gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sculpture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sculpture: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.