Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scribble”

64 câu thật có từ scribble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scribble nghĩa là viết nguệch ngoạc. scribble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: poor handwriting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scribble

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If he could not read, he must scribble; so he scribbled when out hunting!

    Từ trong câu: scribble, read, out, hunt

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I must really take my pen to scribble a little before I set off.

    Từ trong câu: scribble, really, take, pen, little, set, off

    Lucinda Lee Orr, Journal of a Young Lady of Virginia, 1782. Nguồn: Project Gutenberg #22487. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Day and night he must ponder and scribble to prepare a suitable discourse.

    Từ trong câu: scribble, day, night, ponder, prepare, suitable, discourse

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dreadful work to have to set on a high stool, to dot and carry one, and to scribble away all day.

    Công việc khủng khiếp là phải ngồi trên một chiếc ghế cao, chấm và mang một chiếc ghế, và viết nguệch ngoạc cả ngày.

    Từ trong câu: scribble, dreadful, work, set, high, stool, dot, carry

    William Henry Giles Kingston, Dick Cheveley: His Adventures and Misadventures. Nguồn: Project Gutenberg #21455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I follow this rambling leader merely to escape from more arduous paths, and I send you this scribble because I must write to you.

    Từ trong câu: scribble, follow, leader, merely, escape, arduous, path, send

    Charles Brockden Brown, Jane Talbot. Nguồn: Project Gutenberg #8404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scribble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scribble scrabble6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scribble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scribble trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ scribble hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scribble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scribble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scribble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scribble: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.