Câu tiếng Anh có từ “scribble”
60 câu thật có từ scribble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scribble nghĩa là viết nguệch ngoạc. scribble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: poor handwriting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scribble
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have seated myself in my (w)rapper to scribble a little.
Từ trong câu: scribble, seat, myself, little
Lucinda Lee Orr, Journal of a Young Lady of Virginia, 1782. Nguồn: Project Gutenberg #22487. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If you have done everything correctly, there should now be a black scribble on your screen.
Từ trong câu: scribble, everything, correctly, now, black, screen
«GIMP basics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=26542 (bản sửa đổi 1701733). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"I wrote you a few days ago; but as you've got a new doctor, I'll scribble again.
Từ trong câu: scribble, write, day, ago, get, new, doctor, again
Henry Fuseli, The Life and Writings of Henry Fuseli, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38591. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But unlike the vulgar herd he did not scribble in huge chalk letters all over the blinds--"The boss has joined the army."
Từ trong câu: scribble, unlike, herd, huge, letter, blind, boss, join
Frances Wilson Huard, With Those Who Wait. Nguồn: Project Gutenberg #20111. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scribble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scribble scrabble | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scribble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scribble trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ scribble hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scribble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scribble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scribble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scribble: Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.