Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “scribble”
60 câu thật có từ scribble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scribble nghĩa là viết nguệch ngoạc. scribble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: poor handwriting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scribble
“And then your historian would have something worth while to scribble about.”
Từ trong câu: scribble, historian, something, worth
W. Crispin Sheppard, The Rambler Club's house-boat. Nguồn: Project Gutenberg #72766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is there a literary man of the present age who would scribble as much for any humble aspirant?
Từ trong câu: scribble, literary, man, present, age, much, humble
Robert Chambers, Life of Sir Walter Scott, with Abbotsford Notanda. Nguồn: Project Gutenberg #69330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I said I would scribble a few remarks on the subject, and would give them to him in a day or two.
Từ trong câu: scribble, remark, subject, give, day
Henry Rogers, The Eclipse of Faith; Or, A Visit to a Religious Sceptic. Nguồn: Project Gutenberg #16866. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scribble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- scribble scrabble6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scribble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scribble trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ scribble hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scribble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scribble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scribble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scribble: Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.