Câu tiếng Anh có từ “scribble”
64 câu thật có từ scribble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scribble nghĩa là viết nguệch ngoạc. scribble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: poor handwriting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scribble
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Might she not scribble down a few of the sentences which had puzzled her, but were now quite clear?
Từ trong câu: scribble, down, sentence, puzzle, now, quite, clear
Lucy Byerley, Ruth Arnold. Nguồn: Project Gutenberg #18777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A word such as كتاب may seem like a scribble to the beginner, and may seem not to be composed of letters.
Từ trong câu: scribble, word, seem, like, beginner, compose, letter
«Arabic/Arabic alphabet step-by-step», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124216 (bản sửa đổi 3252873). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And we may fancy the blue eyes of Dr. Swift flashing unutterable scorn as he scribbles off this piece of intelligence to Stella and Mrs. Dingley.
Từ trong câu: scribble, fancy, blue, eye, dr, swift, flash, scorn
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scribble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scribble scrabble | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scribble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scribble trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ scribble hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scribble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scribble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scribble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scribble: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.