Câu tiếng Anh có từ “scholasticism”
48 câu thật có từ scholasticism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scholasticism nghĩa là chủ nghĩa kinh viện. scholasticism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: orthodoxy of a scholastic variety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scholasticism
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Further, the religious philosophy of Modernism is bad, much worse than the scholasticism which it derides.
Từ trong câu: scholasticism, modernism, further, religious, philosophy, bad, much
William Ralph Inge, Outspoken Essays. Nguồn: Project Gutenberg #15249. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Happily, he was also ignorant of the grotesque scholasticism which was taught at Jerusalem, and which was soon to constitute the Talmud.
Từ trong câu: scholasticism, happily, ignorant, teach, soon, constitute
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 13: Religion and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #13620. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kant has here taken the procedure of Scholasticism for that of reason—a mistake which indeed he has made more than once.
Từ trong câu: scholasticism, take, procedure, reason, mistake, indeed, make, once
Arthur Schopenhauer, The World as Will and Idea (Vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #40097. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But we will now advance to the consideration of that great change which came over the thought of Europe, and bears the name of scholasticism.
Từ trong câu: scholasticism, now, advance, consideration, great, change, come, think
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Scarcely a trace is to be found in De Candolle of the scholasticism of Cesalpino and Linnaeus, which occasionally makes its appearance even in Jussieu.
Từ trong câu: scholasticism, scarcely, trace, find, occasionally, make, appearance, even
Julius Sachs, History of Botany (1530-1860). Nguồn: Project Gutenberg #61240. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scholasticism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scholasticism trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ scholasticism hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scholasticism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scholasticism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scholasticism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scholasticism: Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.