Câu tiếng Anh có từ “scholasticism”
48 câu thật có từ scholasticism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scholasticism nghĩa là chủ nghĩa kinh viện. scholasticism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: orthodoxy of a scholastic variety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scholasticism
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In fact, scholasticism had exalted reason as well as the will.
Từ trong câu: scholasticism, fact, exalt, reason, well
J. H. Merle d'Aubigné, History of the Reformation in the Sixteenth Century, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #40858. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was the same ontology that scholasticism had taught for centuries--the doctrine of form and matter that we have already found in St. Thomas and Nicholas of Cusa.
Từ trong câu: scholasticism, teach, century, form, matter, already, find
W. James King, The Natural Philosophy of William Gilbert and His Predecessors. Nguồn: Project Gutenberg #31999. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scholasticism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scholasticism trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ scholasticism hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scholasticism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scholasticism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scholasticism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scholasticism: Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.