Câu tiếng Anh có từ “rug”
199 câu thật có từ rug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rug nghĩa là tấm thảm. rug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rug
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They should not be whipped or beaten, as "whipping" will ruin an expensive rug.
Từ trong câu: rug, whip, beat, ruin, expensive
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Duncan has made it clear: He will not brush those schools under the rug any longer.
Từ trong câu: rug, make, clear, brush, school, long
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/In the News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195141 (bản sửa đổi 4665339). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will find therein a story of a lady who always saw a black cat on her hearth-rug.
Từ trong câu: rug, find, story, lady, always, saw, black, cat
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Simon Fletcher is going to lend us her mother’s braided rugs and Mrs. Levi Boulter some old chairs and Aunt Mary Shaw will lend us her cupboard with the glass doors.
Từ trong câu: cupboard, mrs, go, lend, rug, old, chair, aunt
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rug trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ rug hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rug: Quá khứ đơn (53 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.