Câu tiếng Anh có từ “roundabout”
105 câu thật có từ roundabout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roundabout nghĩa là bùng binh. roundabout là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a road junction at which traffic streams circularly around a central island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roundabout
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As has been previously remarked, all supplies and munitions had to come in a roundabout way.
Từ trong câu: roundabout, previously, remark, supply, come, way
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In course you know more than I do, but I must say that you have got sometimes a very roundabout way of coming to the pint.
Từ trong câu: roundabout, course, know, get, sometimes, way, come, pint
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes,” said he, “I’m splitting with laughter, I’m twisting with delight, I abound in joy, but I’m losing my way, I shall have to take a roundabout way.
Từ trong câu: roundabout, yes, split, laughter, twist, delight, abound, joy
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He must have had it very much at heart, to have invented the roundabout plan of getting the old gentleman a directorship.
Từ trong câu: invent, roundabout, much, heart, plan, get, old, gentleman
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is perhaps a roundabout way of saying what every British schoolboy knew, that the historian records whereas the novelist must create.
Từ trong câu: novelist, historian, roundabout, whereas, perhaps, way, say, every
E. M. Forster, Aspects of the novel. Nguồn: Project Gutenberg #70492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roundabout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roundabout trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ roundabout hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roundabout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roundabout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roundabout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roundabout: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.