Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roundabout”

105 câu thật có từ roundabout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roundabout nghĩa là bùng binh. roundabout là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a road junction at which traffic streams circularly around a central island. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roundabout

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • However, we may be pretty sure that Lewis Carroll's visits to the Tennysons were much pleasanter when the "roundabouts" were not visible.

    Từ trong câu: roundabout, however, pretty, sure, visit, much, pleasant, visible

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may thus render the passage: "On the ninth day the ridge of the Alps was reached, over ground generally trackless and by roundabout ways....

    Từ trong câu: roundabout, thus, render, passage, day, ridge, reach, ground

    Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They roped us together with a clothes-line, arm to arm, and marched us through the principal streets by a roundabout route to the station so that all might see.

    Từ trong câu: roundabout, rope, together, clothes, line, arm, march, principal

    George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roundabout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roundabout trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ roundabout hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roundabout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roundabout: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.