Câu tiếng Anh có từ “roundabout”
105 câu thật có từ roundabout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roundabout nghĩa là bùng binh. roundabout là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a road junction at which traffic streams circularly around a central island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roundabout
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For families with children there are also roundabouts near the beach.
Từ trong câu: roundabout, family, child, near, beach
«Gornji Karin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=508400 (bản sửa đổi 10030472). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were naturally things that in Flora’s presence could pass between us only as prodigious and gratified looks, obscure and roundabout allusions.
Từ trong câu: roundabout, obscure, naturally, thing, presence, pass, look
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a third class of correspondents, whose requests used to astonish me profoundly, until I surmised that their object was to procure an autograph in a roundabout way.
Từ trong câu: roundabout, third, class, correspondent, request, use, astonish, profoundly
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are many designs which are used for roundabouts depending on circumstances such as traffic congestion, crash and fatality rate, and geographical area.
Từ trong câu: congestion, many, design, use, roundabout, depend, circumstance, traffic
«Fundamentals of Transportation/Traffic Control Devices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209708 (bản sửa đổi 3256417). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was also promenading, and the steam organ attached to a small roundabout filled the air with a pungent flavour of oil and with equally pungent music.
Từ trong câu: attach, equally, attached, flavour, flavor, roundabout, oil, steam
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roundabout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roundabout trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ roundabout hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roundabout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roundabout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roundabout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roundabout: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.